verb🔗ShareBao bọc, bao phủ, bao quanh. To wrap around, surround; to envelop"The baby was enwrapped in a soft, warm blanket. "Em bé được bọc trong một chiếc chăn mềm mại và ấm áp.actionappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSay mê, cuốn hút, thu hút. To absorb completely or engross"The child was completely enwrapped in the exciting story his mother was reading. "Đứa trẻ hoàn toàn say mê vào câu chuyện thú vị mà mẹ đang đọc.mindsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc