Hình nền cho engrossed
BeDict Logo

engrossed

/ɛn.ˈɡɹoʊst/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The calligrapher engrossed the invitation, creating a beautiful, large script for the wedding. "
Người viết thư pháp đã viết hoa tấm thiệp mời, tạo ra một kiểu chữ lớn, đẹp mắt cho đám cưới.
verb

Ví dụ :

Ông chủ thâu tóm hết những dự án tốt nhất về mình, để lại cho nhân viên mới chỉ những việc ít hấp dẫn hơn.