verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết hoa, sao lục. To write (a document) in large, aesthetic, and legible lettering; to make a finalized copy of. Ví dụ : "The calligrapher engrossed the invitation, creating a beautiful, large script for the wedding. " Người viết thư pháp đã viết hoa tấm thiệp mời, tạo ra một kiểu chữ lớn, đẹp mắt cho đám cưới. writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu cơ, mua đầu cơ. To buy up wholesale, especially to buy the whole supply of (a commodity etc.). Ví dụ : "The grocery store owner engrossed all the remaining tomatoes, securing a good price for the season. " Ông chủ cửa hàng tạp hóa đã đầu cơ mua hết số cà chua còn lại, đảm bảo được một mức giá tốt cho cả vụ. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm đoạt, thâu tóm. To monopolize; to concentrate (something) in the single possession of someone, especially unfairly. Ví dụ : "The boss engrossed all the best projects for himself, leaving the junior employees with only the less interesting tasks. " Ông chủ thâu tóm hết những dự án tốt nhất về mình, để lại cho nhân viên mới chỉ những việc ít hấp dẫn hơn. mind action character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say mê, cuốn hút, thu hút hết sự chú ý. To completely engage the attention of. Ví dụ : "She seems to be completely engrossed in that book." Cô ấy có vẻ đang say mê đọc cuốn sách đó. mind sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc lại, làm đặc. To thicken; to condense. Ví dụ : "The chef engrossed the tomato sauce, making it thicker and more flavorful. " Đầu bếp đã làm đặc sốt cà chua, khiến nó sánh lại và đậm đà hơn. material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho to ra, làm cho dày lên, tăng lên về số lượng. To make gross, thick, or large; to thicken; to increase in bulk or quantity. Ví dụ : "The chef engrossed the gravy with cornstarch to make it thicker for the sauce. " Để nước sốt sánh đặc hơn, đầu bếp đã cho thêm bột bắp vào nước thịt, làm cho nó đặc lại. amount mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích lũy, gom góp. To amass. Ví dụ : "The student engrossed a large collection of books for her research project. " Cô sinh viên đã tích lũy một bộ sưu tập lớn các cuốn sách cho dự án nghiên cứu của mình. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say mê, cuốn hút, đắm chìm. Preoccupied with something to the exclusion of everything else. Ví dụ : "The student was engrossed in her history book, completely forgetting about dinner. " Cô sinh viên say mê đọc cuốn sách lịch sử đến nỗi quên cả bữa tối. mind human character sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được viết hoa, bản chính thức. (of a document) Finalized, written in large letters. Ví dụ : "The engrossed diploma, written in beautiful calligraphy, was finally ready for her to frame. " Tấm bằng tốt nghiệp bản chính thức, được viết bằng thư pháp tuyệt đẹp, cuối cùng đã sẵn sàng để cô ấy đóng khung. writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc