Hình nền cho erythema
BeDict Logo

erythema

/ˌɛrɪˈθimə/ /ˌɛrɪˈdiːmə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi phơi nắng quá lâu, vai cô ấy bị ban đỏ, ửng đỏ lên.