Hình nền cho vasodilation
BeDict Logo

vasodilation

/ˌveɪzoʊdaɪˈleɪʃən/ /ˌvæzoʊdaɪˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Giãn mạch máu.

Ví dụ :

Sau khi chạy bộ trên máy chạy, mặt anh ấy bị giãn mạch máu, khiến mặt trở nên ửng đỏ.