Hình nền cho escadrilles
BeDict Logo

escadrilles

/ˌɛskəˈdrɪlz/

Định nghĩa

noun

Phi đội nhỏ.

Ví dụ :

Phi công tập sự luyện tập các thao tác cùng với phi đội nhỏ gồm những học viên phi công khác.