noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi đội nhỏ. A small squadron. Ví dụ : "The student pilot practiced maneuvers with the escadrille of fellow trainees. " Phi công tập sự luyện tập các thao tác cùng với phi đội nhỏ gồm những học viên phi công khác. military group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi đội, biên đội (máy bay). A unit of (usually) ten or more aircraft in World War I France. Ví dụ : "During World War I, several escadrilles of French fighter planes patrolled the skies above the trenches. " Trong thế chiến thứ nhất, nhiều phi đội máy bay chiến đấu của Pháp tuần tra trên bầu trời phía trên các chiến hào. military vehicle war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc