Hình nền cho nato
BeDict Logo

nato

/ˈneɪtoʊ/ /ˈnɑːtoʊ/

Định nghĩa

noun

Nato.

Ví dụ :

Gỗ nặng và bền từ cây nato thường được dùng để đóng thuyền và cầu tàu ở các vùng ven biển.