Hình nền cho maneuvers
BeDict Logo

maneuvers

/məˈnuːvərz/ /məˈnjuːvərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các cuộc diễn tập chung của NATO vừa là một bài tập về ngoại giao, vừa là về chiến thuật và hậu cần.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích những thao tác Leopold, một loạt thủ thuật nắn bụng mà bác sĩ sẽ thực hiện để xác định vị trí của em bé trong bụng mẹ.