Hình nền cho escadrille
BeDict Logo

escadrille

/ˌɛskəˈdrɪl/

Định nghĩa

noun

Phi đội nhỏ, biên đội.

Ví dụ :

Trong Thế Chiến I, một biên đội máy bay chiến đấu của Pháp đã giao chiến với quân địch trên các chiến hào.