noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưởng, phân xưởng. A room, especially one which is not particularly large, used for manufacturing or other light industrial work. Ví dụ : "The small workshops behind the school housed the metalworking classes. " Những phân xưởng nhỏ phía sau trường học là nơi diễn ra các lớp học rèn kim loại. work building industry place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp học chuyên đề, hội thảo thực hành. A brief, intensive course of education for a small group, emphasizing interaction and practical problem solving. Ví dụ : "The company offered several workshops this month to help employees improve their communication skills. " Công ty đã tổ chức một vài lớp học chuyên đề/hội thảo thực hành trong tháng này để giúp nhân viên cải thiện kỹ năng giao tiếp. education business job work group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội thảo, buổi hội thảo, lớp học chuyên đề. An academic conference. Ví dụ : "Many professors travel to attend workshops where they share their research and learn from others. " Nhiều giáo sư đi công tác để tham dự các buổi hội thảo nơi họ chia sẻ nghiên cứu và học hỏi từ những người khác. education organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ chức buổi diễn tập, góp ý và chỉnh sửa (kịch bản). To help a playwright revise a draft of (a play) by rehearsing it with actors and critiquing the results. Ví dụ : "The theater group will workshops my play next month, giving me valuable feedback after rehearsals with the actors. " Tháng tới, nhóm kịch sẽ diễn tập và góp ý chỉnh sửa vở kịch của tôi, đưa ra những phản hồi quý giá sau các buổi tập với diễn viên. art entertainment literature language stage work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thảo luận, làm việc nhóm. To work on or revise something, especially collaboratively, in a workshop. Ví dụ : "The writing team will workshop the script tomorrow to improve the dialogue. " Ngày mai, nhóm viết sẽ thảo luận và chỉnh sửa kịch bản để cải thiện phần thoại. work education organization business group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cải thiện thông qua hợp tác, trau dồi kỹ năng, phát triển chuyên môn. To improve through collaboration. Ví dụ : "The team workshops new strategies every quarter to improve their efficiency. " Mỗi quý, cả nhóm cùng nhau thảo luận, đóng góp ý kiến để trau dồi và cải thiện các chiến lược mới, nhằm nâng cao hiệu quả làm việc. education work business communication organization achievement ability industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc