Hình nền cho workshops
BeDict Logo

workshops

/ˈwɜːrkʃɑːps/ /ˈwɜːrkʃɔːps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The small workshops behind the school housed the metalworking classes. "
Những phân xưởng nhỏ phía sau trường học là nơi diễn ra các lớp học rèn kim loại.
noun

Lớp học chuyên đề, hội thảo thực hành.

Ví dụ :

Công ty đã tổ chức một vài lớp học chuyên đề/hội thảo thực hành trong tháng này để giúp nhân viên cải thiện kỹ năng giao tiếp.
verb

Tổ chức buổi diễn tập, góp ý và chỉnh sửa (kịch bản).

Ví dụ :

Tháng tới, nhóm kịch sẽ diễn tập và góp ý chỉnh sửa vở kịch của tôi, đưa ra những phản hồi quý giá sau các buổi tập với diễn viên.
verb

Cải thiện thông qua hợp tác, trau dồi kỹ năng, phát triển chuyên môn.

Ví dụ :

Mỗi quý, cả nhóm cùng nhau thảo luận, đóng góp ý kiến để trau dồi và cải thiện các chiến lược mới, nhằm nâng cao hiệu quả làm việc.