BeDict Logo

workshops

/ˈwɜːrkʃɑːps/ /ˈwɜːrkʃɔːps/
Hình ảnh minh họa cho workshops: Lớp học chuyên đề, hội thảo thực hành.
 - Image 1
workshops: Lớp học chuyên đề, hội thảo thực hành.
 - Thumbnail 1
workshops: Lớp học chuyên đề, hội thảo thực hành.
 - Thumbnail 2
noun

Lớp học chuyên đề, hội thảo thực hành.

Công ty đã tổ chức một vài lớp học chuyên đề/hội thảo thực hành trong tháng này để giúp nhân viên cải thiện kỹ năng giao tiếp.

Hình ảnh minh họa cho workshops: Tổ chức buổi diễn tập, góp ý và chỉnh sửa (kịch bản).
verb

Tổ chức buổi diễn tập, góp ý và chỉnh sửa (kịch bản).

Tháng tới, nhóm kịch sẽ diễn tập và góp ý chỉnh sửa vở kịch của tôi, đưa ra những phản hồi quý giá sau các buổi tập với diễn viên.

Hình ảnh minh họa cho workshops: Cải thiện thông qua hợp tác, trau dồi kỹ năng, phát triển chuyên môn.
 - Image 1
workshops: Cải thiện thông qua hợp tác, trau dồi kỹ năng, phát triển chuyên môn.
 - Thumbnail 1
workshops: Cải thiện thông qua hợp tác, trau dồi kỹ năng, phát triển chuyên môn.
 - Thumbnail 2
verb

Cải thiện thông qua hợp tác, trau dồi kỹ năng, phát triển chuyên môn.

Mỗi quý, cả nhóm cùng nhau thảo luận, đóng góp ý kiến để trau dồi và cải thiện các chiến lược mới, nhằm nâng cao hiệu quả làm việc.