Hình nền cho logistics
BeDict Logo

logistics

/loʊˈdʒɪstɪks/ /ləˈdʒɪstɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đồ thị tăng trưởng của vi khuẩn tuân theo một đường cong logistic, bắt đầu chậm, tăng tốc nhanh chóng, và sau đó đi ngang khi nguồn tài nguyên trở nên khan hiếm.
noun

Hậu cần, tính toán học.

Ví dụ :

Chuyến đi nghỉ mát của gia đình đòi hỏi hậu cần phải được tính toán học cẩn thận, bao gồm việc lên kế hoạch cho phương tiện di chuyển, chỗ ở và các hoạt động để đảm bảo không vượt quá ngân sách.