Hình nền cho eses
BeDict Logo

eses

/ˈɛsiz/

Định nghĩa

noun

Ê, thằng kia, cậu.

Dude, man. (Usually used vocatively.)

Ví dụ :

"Ê thằng kia, giúp tôi mang mấy cái hộp này ra xe được không?"