noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, chàng trai, gã. A man, generally a younger man. Ví dụ : "So we were at the mall and these two dudes just walk up to us and say "hi"." Vậy là tụi mình đang ở trung tâm thương mại thì có hai thằng bạn (hoặc hai chàng trai) tiến lại gần tụi mình và nói "chào". person human age style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê, Này, Ông bạn. (used in the vocative) A term of address for someone, typically a man, particularly when cautioning him or offering him advice. Ví dụ : ""Dudes, watch out for that wet floor; it's slippery!" " "Ê mấy ông, coi chừng sàn ướt đó; trơn lắm đó!" communication language word person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay mơ, Gã. An inexperienced cowboy. Ví dụ : "The new dudes on the ranch were still learning how to rope cattle. " Mấy gã tay mơ mới đến trang trại vẫn đang học cách quăng dây bắt gia súc. person job history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách du lịch, dân du lịch. A tourist. Ví dụ : "The little beach town was overrun with dudes during the summer vacation. " Thị trấn nhỏ ven biển bị quá tải bởi dân du lịch vào kỳ nghỉ hè. person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tử bột, điệu đà. A man who is very concerned about his dress and appearance; a dandy, a fop. Ví dụ : ""He spends hours choosing the perfect outfit each morning; some people consider him one of those self-absorbed dudes." " Anh ta dành hàng giờ mỗi sáng để chọn bộ đồ hoàn hảo; nhiều người xem anh ta là một trong những gã công tử bột, chỉ biết đến bản thân. appearance style person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi ai đó là "anh bạn". To address someone as dude. Ví dụ : ""Please don't dude me, I'm your professor, not your friend." " Xin đừng có "anh bạn" với tôi, tôi là giáo sư của anh, không phải bạn bè. language communication word culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nghỉ ở trang trại. To take a vacation in a dude ranch. Ví dụ : "Next summer, the family plans to dude at a ranch in Montana. " Mùa hè tới, cả gia đình dự định đi nghỉ ở một trang trại tại Montana. entertainment holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưng diện, ăn diện. Usually followed by up: to dress up, to wear smart or special clothes. Ví dụ : "He dudes up for his job interview. " Anh ấy chưng diện bảnh bao cho buổi phỏng vấn xin việc của mình. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc