verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, cưới, thành hôn. To become/get married to. Ví dụ : "After a whirlwind romance, the young couple espoused last weekend in a small, intimate ceremony. " Sau một mối tình chóng vánh, đôi bạn trẻ đã kết hôn vào cuối tuần trước trong một buổi lễ nhỏ, ấm cúng. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán thành, ủng hộ, chấp nhận. To accept, support, or take on as one’s own (an idea or a cause). Ví dụ : "The teacher espoused the importance of reading every day. " Cô giáo tán thành và nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đọc sách mỗi ngày. politics philosophy society government value moral attitude theory doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc