Hình nền cho whirlwind
BeDict Logo

whirlwind

/ˈ(h)wɜːlwɪnd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đám trẻ con chạy tán loạn khi một trận lốc xoáy nhỏ cuốn bụi và lá bay xào xạc ngang sân chơi.