verb🔗ShareThử, cố gắng. To try."He was essaying to open the stuck jar lid, but it wouldn't budge. "Anh ấy đang cố gắng mở nắp lọ bị kẹt cứng, nhưng nó không hề nhúc nhích.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXông pha, dấn thân. To move forth, as into battle."The knight, steel glinting in the sun, was essaying forth into the tournament arena. "Hiệp sĩ, áo giáp thép lấp lánh dưới ánh mặt trời, đang xông pha vào đấu trường.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự cố gắng, sự thử. An attempt; a try."Her essaying of the difficult piano piece showed her dedication, even if she made a few mistakes. "Việc cô ấy cố gắng chơi bản nhạc piano khó cho thấy sự tận tâm của cô ấy, dù cô ấy có mắc một vài lỗi.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc