BeDict Logo

budge

/bʌdʒ/
Hình ảnh minh họa cho budge: Da lông cừu non.
noun

Trong buổi triển lãm của hội sử học có trưng bày một mảnh da lông cừu non rất đẹp và mềm mại, một loại viền lông thú từng được dùng để trang trí trên áo choàng học thuật thời xưa.

Hình ảnh minh họa cho budge: Cứng nhắc, giáo điều.
adjective

Cứng nhắc, giáo điều.

Vẻ ngoài cứng nhắc, giáo điều cùng với chính sách chấm điểm khắt khe của Giáo sư Thompson đã khiến ông trở thành một nhân vật đáng sợ trong khoa lịch sử của trường đại học.