Hình nền cho budge
BeDict Logo

budge

/bʌdʒ/

Định nghĩa

verb verb

Nhúc nhích, lay chuyển.

Ví dụ :

"I’ve been pushing this rock as hard as I can, but I can’t budge it."
Tôi đã cố hết sức đẩy hòn đá này rồi, nhưng mà nó không nhúc nhích gì hết.
"I’ve been pushing this rock as hard as I can, but it won’t budge an inch."
Tôi đã cố hết sức đẩy tảng đá này rồi, nhưng nó không hề nhúc nhích một chút nào.
verb

Chen ngang, Xếp hàng không đúng chỗ.

(Minnesota, Wisconsin, Iowa) To cut or butt (in line); to join the front or middle rather than the back of a queue.

Ví dụ :

Cậu ta định chen ngang vào hàng ăn trưa, nhưng cô giáo đã nhanh chóng bảo cậu ta xuống cuối hàng.
noun

Ví dụ :

Trong buổi triển lãm của hội sử học có trưng bày một mảnh da lông cừu non rất đẹp và mềm mại, một loại viền lông thú từng được dùng để trang trí trên áo choàng học thuật thời xưa.
adjective

Cứng nhắc, giáo điều.

Ví dụ :

Vẻ ngoài cứng nhắc, giáo điều cùng với chính sách chấm điểm khắt khe của Giáo sư Thompson đã khiến ông trở thành một nhân vật đáng sợ trong khoa lịch sử của trường đại học.