verb🔗ShareÁnh lên, lóe lên. To flash or gleam briefly."A wedding ring glinted on her finger."Chiếc nhẫn cưới ánh lên trên ngón tay cô ấy.appearancenaturephysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLấp lánh, ánh lên, chiếu sáng. To glance; to peep forth, as a flower from the bud; to glitter."The sunlight glinted off the wet pavement after the rain. "Ánh nắng mặt trời ánh lên lấp lánh trên mặt đường ướt sau cơn mưa.appearancenatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÁnh lên, lấp lánh, phản chiếu. To cause to flash or gleam; to reflect."The sun glinted off the metal of the bicycle parked outside the school. "Mặt trời ánh lên những tia sáng lấp lánh trên chiếc xe đạp bằng kim loại dựng ngoài cổng trường.appearancenatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTàn, héo hon. To dry; to wither."The sun glints grass and corn."Mặt trời làm cho cỏ và bắp tàn héo.natureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc