Hình nền cho glinted
BeDict Logo

glinted

/ˈɡlɪntɪd/ /ˈɡlɪnɪd/

Định nghĩa

verb

Ánh lên, lóe lên.

Ví dụ :

"A wedding ring glinted on her finger."
Chiếc nhẫn cưới ánh lên trên ngón tay cô ấy.