noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính trọng, tôn kính, lòng thành kính. A demonstration of respect, such as towards an individual after their retirement or death Ví dụ : "The school held a special assembly as a homage to the retiring principal. " Nhà trường đã tổ chức một buổi lễ đặc biệt để bày tỏ lòng kính trọng đến thầy hiệu trưởng sắp về hưu. culture ritual tradition society value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn kính, sự kính trọng, lòng thành kính. An artistic work imitating another in a flattering style. Recently, the pronunciation /oʊˈmɒːʒ/ has been introduced from French for this usage; see hommage, which preserves the French spelling. Ví dụ : "The student's painting was a beautiful homage to the famous artist Monet. " Bức tranh của học sinh đó là một tác phẩm đẹp thể hiện sự tôn kính dành cho họa sĩ nổi tiếng Monet. art culture style literature language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tôn kính, lòng trung thành. In feudalism, the formal oath of a vassal to honor his or her lord's rights. Ví dụ : "The student offered a small homage to the teacher, promising to always respect her authority. " Người học trò bày tỏ sự kính trọng nho nhỏ đối với cô giáo, hứa sẽ luôn tôn trọng quyền hành của cô. history politics royal tradition government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn kính, bày tỏ lòng kính trọng. To pay reverence to by external action. Ví dụ : "The student homagied her teacher by writing a heartfelt thank-you note for all her support. " Người học sinh bày tỏ lòng kính trọng đối với cô giáo bằng cách viết một lá thư cảm ơn chân thành vì tất cả sự giúp đỡ của cô. culture ritual tradition action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiến ai đó phải tỏ lòng tôn kính, bắt ai đó phải tôn kính. To cause to pay homage. Ví dụ : "The school principal's speech homagied the retiring teacher, recognizing her decades of dedicated service. " Bài phát biểu của thầy hiệu trưởng khiến mọi người phải tôn kính cô giáo sắp về hưu, ghi nhận hàng chục năm cống hiến tận tụy của cô. culture ritual tradition society religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc