Hình nền cho homage
BeDict Logo

homage

/ˈhɒmɪdʒ/ /oʊˈmɑʒ/

Định nghĩa

noun

Kính trọng, tôn kính, lòng thành kính.

Ví dụ :

Nhà trường đã tổ chức một buổi lễ đặc biệt để bày tỏ lòng kính trọng đến thầy hiệu trưởng sắp về hưu.
noun

Tôn kính, sự kính trọng, lòng thành kính.

Ví dụ :

"The student's painting was a beautiful homage to the famous artist Monet. "
Bức tranh của học sinh đó là một tác phẩm đẹp thể hiện sự tôn kính dành cho họa sĩ nổi tiếng Monet.
verb

Khiến ai đó phải tỏ lòng tôn kính, bắt ai đó phải tôn kính.

To cause to pay homage.

Ví dụ :

Bài phát biểu của thầy hiệu trưởng khiến mọi người phải tôn kính cô giáo sắp về hưu, ghi nhận hàng chục năm cống hiến tận tụy của cô.