Hình nền cho retiring
BeDict Logo

retiring

/ɹəˈtaɪ(ə)ɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nghỉ hưu, về hưu, cáo lão.

Ví dụ :

Sau khi kiếm được một gia tài lớn, ông ấy đã về hưu.
verb

Nghỉ, ngưng sử dụng.

Ví dụ :

Khi một cơn bão trở nên quá nguy hiểm hoặc tàn phá đến mức việc sử dụng tên đó trong tương lai sẽ trở nên vô cảm, các nhà chức trách có thể loại bỏ tên cơn bão đó, không dùng nữa.
adjective

Kín đáo, trầm lặng, thích ở một mình.

Ví dụ :

Ông tôi là một người kín đáo; ông thích dành buổi tối ở nhà đọc sách hơn là đi ra ngoài tham gia các sự kiện xã hội.