noun🔗ShareÂm điệu du dương, Nhạc tính, Sự hài hòa âm thanh. A pronunciation of letters and syllables which is pleasing to the ear."The teacher's carefully modulated voice created a pleasant euphony as she read the poem aloud. "Giọng cô giáo được điều chỉnh cẩn thận tạo nên một âm điệu du dương, dễ chịu khi cô đọc bài thơ lớn tiếng.soundlanguagephoneticslinguisticsmusicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÂm điệu du dương, Nhạc tính. Pleasant phonetic quality of certain words."When I hear you speak, I hear beautiful euphony."Khi nghe bạn nói, tôi cảm nhận được một âm điệu du dương, nghe thật êm tai.soundlanguagephoneticslinguisticsliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc