Hình nền cho phonetic
BeDict Logo

phonetic

/fəˈnɛtɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Âm phù trong chữ Hán biểu thị "cây" giúp bạn phát âm từ đó một cách chính xác.
adjective

Thuộc về ngữ âm.

Ví dụ :

Bản ghi âm này tập trung vào các chi tiết ngữ âm trong lời nói của cô ấy, ghi lại mọi biến thể nhỏ trong cách phát âm, thay vì chỉ những âm riêng biệt làm thay đổi nghĩa của từ.