adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên tĩnh hơn, êm ả hơn, lặng lẽ hơn. With little or no sound; free of disturbing noise. Ví dụ : ""The library is always quieter than the cafeteria." " Thư viện lúc nào cũng yên tĩnh hơn so với căng tin. sound environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên tĩnh hơn, êm ả hơn. Having little motion or activity; calm. Ví dụ : "a quiet night at home" Một đêm yên tĩnh ở nhà. condition quality nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên tĩnh hơn, vắng vẻ hơn. Not busy, of low quantity. Ví dụ : "Business was quiet for the season." Việc kinh doanh trong mùa này diễn ra khá ảm đạm và vắng khách. condition amount quality environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít nói, trầm lặng, kín tiếng. Not talking much or not talking loudly; reserved. Ví dụ : "Example Sentence: "Mark is usually quite outgoing, but today he seems quieter than usual." " Bình thường Mark khá là hoạt bát, nhưng hôm nay trông anh ấy ít nói hơn hẳn. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít phô trương, kín đáo. Not showy; undemonstrative. Ví dụ : "a quiet dress" Một chiếc váy kín đáo. character appearance attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên tĩnh hơn, tĩnh lặng hơn, ít ồn ào hơn. Requiring little or no interaction. Ví dụ : "a quiet install" Cài đặt không cần nhiều tương tác. sound condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm cho yên lặng, người trấn an. One who quiets. Ví dụ : "The teacher appointed Maria as the quieter of the class, trusting her to calm down any disruptive students. " Cô giáo chỉ định Maria làm người trấn an của lớp, tin tưởng rằng em có thể làm dịu những học sinh hay gây rối. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc