Hình nền cho modulated
BeDict Logo

modulated

/ˈmɑdʒəˌleɪtɪd/ /ˈmɑdjəˌleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Điều chỉnh, biến điệu, uyển chuyển.

Ví dụ :

Cô giáo điều chỉnh giọng nói nhỏ hơn khi học sinh tự làm việc.
verb

Ví dụ :

Máy phát sóng radio đã điều biến âm thanh của bản nhạc lên sóng mang, nhờ đó nó có thể được phát đi xa.