Hình nền cho eventide
BeDict Logo

eventide

/ˈiːvənˌtaɪd/ /ˈiːvənˌtaɪdɪŋ/

Định nghĩa

noun

Hoàng hôn, buổi tối.

Ví dụ :

"The mist rises from the lake at eventide."
Sương mù bốc lên từ mặt hồ vào buổi tối.