noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, biên giới, ranh giới. (often used in plural) A boundary, the border which one must cross in order to enter or leave a territory. Ví dụ : "I reached the northern bound of my property, took a deep breath and walked on." Tôi đến ranh giới phía bắc khu đất của mình, hít một hơi thật sâu rồi bước tiếp. property area geography nation place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, biên, mức. A value which is known to be greater or smaller than a given set of values. Ví dụ : ""The professor said the average test score was 75, but the bounds were 60 and 90, meaning no one scored lower than 60 or higher than 90." " Giáo sư nói điểm trung bình bài kiểm tra là 75, nhưng giới hạn là 60 và 90, nghĩa là không ai đạt điểm thấp hơn 60 hoặc cao hơn 90. math statistics range value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp, bao quanh, giới hạn. To surround a territory or other geographical entity. Ví dụ : "France, Portugal, Gibraltar and Andorra bound Spain." Pháp, Bồ Đào Nha, Gibraltar và Andorra giáp với Tây Ban Nha. geography area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, vây quanh. To be the boundary of. Ví dụ : "The tall fence bounds the school playground, keeping the children safely inside. " Hàng rào cao vây quanh sân chơi của trường, giữ cho các em nhỏ được an toàn bên trong. area property geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy vọt, bước nhảy dài. A sizeable jump, great leap. Ví dụ : "The deer crossed the stream in a single bound." Con nai vượt qua dòng suối chỉ bằng một bước nhảy dài. action sport ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, bước nhảy. A spring from one foot to the other in dancing. Ví dụ : "During the folk dance, her energetic bounds across the wooden floor kept perfect time with the music. " Trong điệu múa dân gian, những bước nhảy tràn đầy năng lượng của cô ấy trên sàn gỗ khớp hoàn hảo với nhịp điệu của âm nhạc. dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, sự bật lại, sự nảy lên. A bounce; a rebound. Ví dụ : "the bound of a ball" Sự nảy lên của quả bóng. physics sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, bật, phi. To leap, move by jumping. Ví dụ : "The rabbit bounded down the lane." Con thỏ nhảy cẫng xuống con đường nhỏ. action body sport animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, làm nảy lên. To cause to leap. Ví dụ : "to bound a horse" Làm cho con ngựa nhảy lên. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật lên. To rebound; to bounce. Ví dụ : "a rubber ball bounds on the floor" Một quả bóng cao su nảy trên sàn nhà. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật lên. To cause to rebound; to throw so that it will rebound; to bounce. Ví dụ : "to bound a ball on the floor" Để quả bóng nảy lên trên sàn nhà. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc