Hình nền cho bounds
BeDict Logo

bounds

/baʊndz/

Định nghĩa

noun

Giới hạn, biên giới, ranh giới.

Ví dụ :

Tôi đến ranh giới phía bắc khu đất của mình, hít một hơi thật sâu rồi bước tiếp.
noun

Giới hạn, biên, mức.

Ví dụ :

Giáo sư nói điểm trung bình bài kiểm tra là 75, nhưng giới hạn là 60 và 90, nghĩa là không ai đạt điểm thấp hơn 60 hoặc cao hơn 90.