Hình nền cho exilic
BeDict Logo

exilic

/ɛɡˈzɪlɪk/ /ɪɡˈzɪlɪk/

Định nghĩa

adjective

Lưu vong, tha hương.

Ví dụ :

Những trải nghiệm lưu vong của tác giả đã ảnh hưởng sâu sắc đến các chủ đề về sự mất gốc và nỗi khao khát trong thơ của bà.