Hình nền cho exocrine
BeDict Logo

exocrine

/ˈeksəˌkraɪn/ /ˈɛksoʊˌkraɪn/

Định nghĩa

noun

Sự bài tiết ngoại tiết.

The secretion of an exocrine gland.

Ví dụ :

Mồ hôi là một ví dụ về sự bài tiết ngoại tiết được tạo ra bởi các tuyến trong da.