Hình nền cho extemporized
BeDict Logo

extemporized

/ɪkˈstempəraɪzd/ /ekˈstempəraɪzd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The teacher asked me a question I wasn't prepared for, so I extemporized an answer. "
Cô giáo hỏi tôi một câu mà tôi không chuẩn bị trước, nên tôi đã ứng khẩu trả lời.
verb

Ứng khẩu, ứng tác, tùy cơ ứng biến.

Ví dụ :

Micro của diễn viên hài bị hỏng, nên anh ấy đã ứng khẩu kể một câu chuyện hài hước để mua vui cho khán giả trong lúc chờ sửa.