Hình nền cho exterminating
BeDict Logo

exterminating

/ɪkˈstɜːrmɪneɪtɪŋ/ /ɛkˈstɜːrmɪneɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tiêu diệt, tận diệt, hủy diệt.

Ví dụ :

"The farmer was exterminating the insects that were eating his crops. "
Người nông dân đang tiêu diệt lũ sâu bọ ăn hại mùa màng của ông.