noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội chợ, phiên chợ. A community gathering to celebrate and exhibit local achievements. Ví dụ : "The annual town fairs showcase local artists' paintings and highlight the achievements of students in the school's science fair. " Hội chợ thị trấn hàng năm là nơi trưng bày tranh của các nghệ sĩ địa phương và giới thiệu những thành tích của học sinh trong hội thi khoa học của trường. culture festival tradition event society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội chợ, chợ phiên. An event for public entertainment and trade, a market. Ví dụ : "Every summer, many families visit agricultural fairs to see farm animals and buy local crafts. " Mỗi mùa hè, nhiều gia đình đến các hội chợ nông sản để xem các con vật nuôi trong trang trại và mua đồ thủ công mỹ nghệ địa phương. entertainment event commerce business culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội chợ thương mại, triển lãm thương mại. An event for professionals in a trade to learn of new products and do business, a trade fair. Ví dụ : "Many companies attend fairs to showcase their latest technology and meet potential customers. " Nhiều công ty tham gia các hội chợ thương mại để giới thiệu công nghệ mới nhất và gặp gỡ khách hàng tiềm năng. business commerce event industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội chợ, khu vui chơi giải trí lưu động. A travelling amusement park (called a funfair in British English and a (travelling) carnival in US English). Ví dụ : "Every summer, the fairs visit our town, bringing exciting rides and games. " Mỗi mùa hè, các hội chợ lại ghé thăm thị trấn của chúng tôi, mang theo những trò chơi và các vòng quay thú vị. entertainment event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc