noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi, thước kẻ. A ferule. Ví dụ : "The strict teacher kept a ferula on her desk to use for punishing misbehaving students. " Cô giáo nghiêm khắc luôn để một cái roi hoặc thước kẻ trên bàn để phạt những học sinh nào không ngoan. education stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi vọt, đòn roi. A stroke from a cane. Ví dụ : "The disobedient student received a ferula on his hand for disrupting the class. " Cậu học sinh nghịch ngợm bị ăn đòn roi vào tay vì làm ồn trong lớp. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vương trượng, quyền trượng. The imperial sceptre in the Byzantine Empire. Ví dụ : "During the coronation ceremony, the Emperor grasped the ferula, symbolizing his absolute power over the Byzantine realm. " Trong lễ đăng quang, hoàng đế nắm chặt quyền trượng, tượng trưng cho quyền lực tuyệt đối của ngài trên toàn cõi Byzantine. royal government history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc