BeDict Logo

byzantine

/ˈbɪzənˌtin/ /ˈbɪzənˌtaɪn/
Hình ảnh minh họa cho byzantine: Thuộc về Byzantine, thuộc đế chế Byzantine.
 - Image 1
byzantine: Thuộc về Byzantine, thuộc đế chế Byzantine.
 - Thumbnail 1
byzantine: Thuộc về Byzantine, thuộc đế chế Byzantine.
 - Thumbnail 2
adjective

Triển lãm bảo tàng trưng bày những bức tranh khảm tinh xảo và các cổ vật Byzantine, tức là thuộc về đế chế Byzantine, từ Constantinople.

Hình ảnh minh họa cho byzantine: Theo phong cách Byzantine.
adjective

Kiến trúc của nhà thờ theo phong cách Byzantine, với những mái vòm tròn và các hình chạm khắc tinh xảo, thật lộng lẫy.

Hình ảnh minh họa cho byzantine: Xảo quyệt, quanh co, thâm hiểm.
adjective

Xảo quyệt, quanh co, thâm hiểm.

Hệ thống duyệt đơn xin nghỉ phép xảo quyệt của công ty rắc rối với quá nhiều quy tắc ngầm và các bước phê duyệt đến nỗi xin nghỉ phép gần như là điều không thể.