noun🔗ShareVương trượng, quyền trượng. An ornamental staff held by a ruling monarch as a symbol of power."During the historical reenactment, the student playing the king proudly held the sceptre, a golden symbol of his royal power. "Trong buổi tái hiện lịch sử, học sinh đóng vai nhà vua đã tự hào cầm quyền trượng, một biểu tượng bằng vàng thể hiện quyền lực hoàng gia của mình.royalgovernmentpoliticshistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrao vương trượng, ban vương trượng. To give a sceptre to."The king sceptred his son, making him the new ruler. "Nhà vua trao vương trượng cho con trai, biến con trai thành người cai trị mới.royalgovernmentpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrao vương trượng, phong vương. To invest with royal power."The new student council president was sceptered with the power to organize school events. "Tân chủ tịch hội học sinh được trao vương trượng, phong vương, với quyền tổ chức các sự kiện của trường.royalgovernmentpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc