Hình nền cho filiform
BeDict Logo

filiform

/ˈfɪlɪˌfɔrm/ /ˈfɪləˌfɔrm/

Định nghĩa

adjective

Hình sợi, mảnh như sợi chỉ.

Ví dụ :

Cái cây đó có những chiếc lá nhỏ xíu, mảnh như sợi chỉ, trông giống sợi chỉ xanh hơn là lá cây thông thường.