Hình nền cho beetles
BeDict Logo

beetles

/ˈbiːtəlz/

Định nghĩa

noun

Bọ, xe bọ, Volkswagen Beetle.

A small car, the Volkswagen Beetle (original version made 1938–2003, similar models made 1997–2010 and since 2011)

Ví dụ :

Ông tôi đã sở hữu vài chiếc xe bọ qua nhiều năm, luôn là những màu sắc sặc sỡ như đỏ và vàng.
noun

Ví dụ :

Người làm vườn tìm thấy nhiều con bọ cánh cứng sặc sỡ đang bò trên những cây cà chua.
noun

Ví dụ :

Anh trai tôi và tôi chơi Bọ rùa (trò chơi) tại buổi họp mặt gia đình; anh ấy tung xúc xắc và vẽ thêm các bộ phận khác nhau của con bọ rùa vào hình vẽ của mình.
noun

Ví dụ :

Nhà máy dệt cũ kỹ đó vẫn còn dùng máy đập vải để làm mịn và phẳng những tấm vải bông mới dệt.