Hình nền cho antennae
BeDict Logo

antennae

/ænˈtɛnaɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con bọ rùa dùng râu của nó để cảm nhận bề mặt ấm áp của bông hoa.
noun

Ví dụ :

Ăng-ten thu truyền hình vệ tinh bắt được tín hiệu rõ nét, giúp cả nhà xem được trận đấu.