BeDict Logo

finca

/ˈfɪŋkə/ /ˈfiŋkə/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "ranch" - Trang trại, đồn điền chăn nuôi.
ranchnoun
/ɹɑːntʃ/ /ɹæntʃ/

Trang trại, đồn điền chăn nuôi.

Ông tôi sở hữu một trang trại chăn nuôi rất lớn, nơi ông nuôi bò.

Hình ảnh minh họa cho từ "beans" - Đối tượng Java, thành phần Java.
beansnoun
/biːnz/

Đối tượng Java, thành phần Java.

Dự án phần mềm của chúng tôi sử dụng rất nhiều đối tượng Java (thành phần Java) để xử lý các phần khác nhau của giao diện người dùng, giúp việc phát triển nhanh hơn và có tổ chức hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "tr" - Hàng ngang.
trnoun
/tr/

Hàng ngang.

Hàng ngang đầu tiên (tr) trong bảng HTML chứa các tiêu đề cột: Tên, Tuổi và Thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "grow" - Lớn lên, phát triển, tăng trưởng.
growverb
/ɡɹəʊ/ /ɡɹoʊ/

Lớn lên, phát triển, tăng trưởng.

Trẻ con lớn rất nhanh.

Hình ảnh minh họa cho từ "farm" - Nông trại, trang trại.
farmnoun
/fɑːɹm/ /fɑːm/

Nông trại, trang trại.

Trang trại của ông tôi trồng ngô và nuôi gà.

Hình ảnh minh họa cho từ "coffee" - Cà phê.
coffeenoun
/ˈkɑ.fi/ /ˈkɒ.fi/ /ˈkɔ.fi/

phê.

Trước khi đi làm, bố tôi đã pha một tách cà phê đậm đặc.

Hình ảnh minh họa cho từ "own" - Riêng, của riêng.
ownadjective
/ˈəʊn/ /ˈoʊn/

Riêng, của riêng.

Cái ba lô màu đỏ là của riêng tôi; nó thuộc về tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "estate" - Di sản, tài sản thừa kế.
estatenoun
/ɪsˈteɪt/

Di sản, tài sản thừa kế.

Sau khi bà qua đời, di sản của bà đã được chia cho bốn người con.

Hình ảnh minh họa cho từ "costa" - Xương sườn.
costanoun
/ˈkɒstə/ /ˈkoʊstə/

Xương sườn.

Bác sĩ chỉ vào xương sườn trên phim X-quang và giải thích rằng nó đã bị gãy.

Hình ảnh minh họa cho từ "beautiful" - Người đẹp, mỹ nhân.
/ˈbjuːtɪfəl/

Người đẹp, mỹ nhân.

Chào người đẹp!

Hình ảnh minh họa cho từ "country" - Vùng, miền, khu vực.
/ˈkɐntɹi/ /ˈkʌntɹi/

Vùng, miền, khu vực.

Vùng đất quanh ngôi làng nhỏ của chúng tôi chủ yếu là đất trồng trọt.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandparents" - Làm ông, làm bà.
/ˈɡrænˌpeːrənts/ /ˈɡræmˌpeːrənts/

Làm ông, làm .

Dù không phải là bà ruột của lũ trẻ trong xóm, bà Davis rất thích làm bà chúng, nướng bánh quy và đọc truyện cho chúng nghe.