BeDict Logo

firelock

/ˈfaɪərˌlɑk/ /ˈfaɪərˌlɒk/
Hình ảnh minh họa cho firelock: Hỏa mai, súng hỏa mai.
noun

Hỏa mai, súng hỏa mai.

Trong buổi tái hiện lịch sử, người lính cẩn thận nạp đạn vào súng hỏa mai, sau đó bóp cò, khiến cơ cấu đánh lửa của súng hỏa mai tạo ra tia lửa và đốt cháy thuốc súng.