verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng thùng. To put or to pack in a barrel or barrels. Ví dụ : "The farmer barreled the freshly picked apples to transport them to the market. " Người nông dân đóng táo mới hái vào thùng để chở ra chợ bán. action item industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao, phóng nhanh, ầm ầm. To move quickly or in an uncontrolled manner. Ví dụ : "He came barrelling around the corner and I almost hit him." Anh ta lao ầm ầm quanh góc cua khiến tôi suýt đâm phải. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có số lượng thùng nhất định. Having the specified number of barrels Ví dụ : "a four-barreled shotgun" Một khẩu súng săn bốn nòng (có bốn nòng súng). number technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc