Hình nền cho trigger
BeDict Logo

trigger

/ˈtɹɪɡə/ /ˈtɹɪɡɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Just pull the trigger."
Chỉ cần bóp cò thôi.
noun

Tác nhân kích hoạt, yếu tố kích động, điều gợi nhớ.

Ví dụ :

Cuộc tranh cãi với anh trai là một tác nhân kích hoạt sự lo lắng của Sarah, gợi lại những ký ức đau buồn về những trận cãi vã thời thơ ấu.
noun

Cò điện tử, bộ kích âm điện tử.

Ví dụ :

Người chơi trống đã dùng cò điện tử để điều chỉnh âm lượng của trống bass điện tử.
noun

Tác nhân kích hoạt, trình kích hoạt.

Ví dụ :

Cơ sở dữ liệu này có một trình kích hoạt tự động cập nhật bảng điểm của sinh viên mỗi khi có điểm được nhập vào.
noun

Ngòi kích hoạt, đoạn mã kích hoạt.

Ví dụ :

Trong hệ thống trường học trực tuyến, "ngòi kích hoạt nộp bài" sẽ tự động gửi bài tập về nhà của tôi cho giáo viên khi tôi nhấp vào đó.