BeDict Logo

priming

/ˈpɹaɪmɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho priming: Sôi trào, Phun trào.
verb

Cái nồi hơi nước cũ bắt đầu sôi trào dữ dội, phun nước lẫn hơi nước vào hệ thống sưởi, gây ra những tiếng nổ lớn khắp nhà.

Hình ảnh minh họa cho priming: Mồi, sự mồi, hiệu ứng mồi.
noun

Sau khi xem nhiều quảng cáo đồ ăn nhanh, Sarah bị hiệu ứng mồi khiến cô ấy bốc đồng quyết định đặt một chiếc bánh mì kẹp thịt cho bữa trưa, mặc dù cô ấy đã lên kế hoạch ăn salad.