Hình nền cho priming
BeDict Logo

priming

/ˈpɹaɪmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khởi động, mồi, chuẩn bị.

Ví dụ :

Cô giáo đang khởi động cho học sinh bằng cách ôn lại những khái niệm chính và các câu hỏi luyện tập để chuẩn bị cho bài kiểm tra.
verb

Ví dụ :

Cái nồi hơi nước cũ bắt đầu sôi trào dữ dội, phun nước lẫn hơi nước vào hệ thống sưởi, gây ra những tiếng nổ lớn khắp nhà.
verb

Mồi, nạp mồi, nhồi mồi.

Ví dụ :

Người diễn viên lịch sử cẩn thận kiểm tra súng hỏa mai đá lửa, mồi thuốc súng vào nòng trước khi trình diễn trận chiến.
noun

Ví dụ :

Sau khi xem nhiều quảng cáo đồ ăn nhanh, Sarah bị hiệu ứng mồi khiến cô ấy bốc đồng quyết định đặt một chiếc bánh mì kẹp thịt cho bữa trưa, mặc dù cô ấy đã lên kế hoạch ăn salad.
noun

Ví dụ :

Việc mồi nước đột ngột xảy ra trong động cơ hơi nước cũ khiến những giọt nước bắn ra khỏi ống xả cùng với hơi nước.