Hình nền cho belched
BeDict Logo

belched

/bɛltʃt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Ba tôi hay ợ hơi sau khi ăn một bữa ngon lành.
verb

Ví dụ :

Vâng, chúng ta đã thấy những chiếc xe hơi tan nát và những nhà máy ọc khói mù mịt, cùng với cảnh tượng những chiếc xe hơi lao vun vút trên đường cao tốc.