Hình nền cho chimney
BeDict Logo

chimney

/tʃɪmni/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ống khói của nhà máy cũ nhả ra khói đen đặc quánh.
verb

Leo bằng ống khói.

Ví dụ :

Người leo núi phải dùng kỹ thuật leo ống khói, tì lưng, chân, tay vào vách đá để vượt qua đoạn hẹp đó và đến được lối vào hang động bí mật.