noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò sưởi, nền lò. A brick, stone or cement floor to a fireplace or oven. Ví dụ : "The old farmhouse had a cozy hearth, perfect for warming the feet after a long day of chores. " Ngôi nhà nông trại cũ có một lò sưởi ấm cúng với nền lò bằng gạch, nơi lý tưởng để sưởi ấm đôi chân sau một ngày dài làm việc đồng áng. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò sưởi, bếp lò. An open recess in a wall at the base of a chimney where a fire may be built. Ví dụ : "The old farmhouse had a cozy hearth where the family gathered to warm themselves during the cold winter evenings. " Ngôi nhà nông trại cũ có một lò sưởi ấm cúng, nơi cả gia đình tụ tập để sưởi ấm vào những buổi tối mùa đông lạnh giá. architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò, đáy lò. The lowest part of a metallurgical furnace. Ví dụ : "Molten iron collects in the hearth of the blast furnace before being tapped. " Sắt nóng chảy tích tụ ở đáy lò cao trước khi được tháo ra. technical material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò sưởi, bếp lò. A brazier, chafing dish, or firebox. Ví dụ : "The old blacksmith's hearth glowed red with the heat of the fire. " Lò sưởi của người thợ rèn già đỏ rực lên vì sức nóng của lửa. architecture utensil fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ ấm, gia đình, mái ấm gia đình. Home or family life. Ví dụ : "The warmth of family and good food made their kitchen feel like the true hearth of their home. " Sự ấm áp của gia đình và những món ăn ngon khiến gian bếp của họ trở thành tổ ấm thật sự của ngôi nhà. family culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia đình, dòng họ. A household or group in some forms of the modern pagan faith Heathenry. Ví dụ : "The new hearth group met weekly at the community center to discuss their shared beliefs. " Nhóm gia đình mới theo đạo Heathenry gặp nhau hàng tuần tại trung tâm cộng đồng để thảo luận về những tín ngưỡng chung của họ. religion group culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc