verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống cháy, làm cho không cháy được. To make resistant to damage from fire. Ví dụ : "I hastily fireproofed my clothing somewhat by pouring a bucket of water over myself before dashing into the flames." Tôi vội vàng làm cho quần áo của mình đỡ bị cháy hơn bằng cách dội một xô nước lên người trước khi lao vào đám lửa. material technology industry building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống cháy, chịu lửa. Resistant to damage from fire. Ví dụ : "The fireproof safe will protect documents inside for up to four hours in a standard house fire." Cái két sắt chống cháy này sẽ bảo vệ các tài liệu bên trong an toàn trong tối đa bốn giờ nếu có hỏa hoạn thông thường xảy ra ở nhà. material technical property building industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc