adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm nhũn, oặt ẹo. Flabby. Ví dụ : "After a long, lazy morning, his muscles felt flaccid. " Sau một buổi sáng dài lười biếng, cơ bắp của anh ta cảm thấy mềm nhũn. body appearance physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm nhũn, oặt oẹo. Soft; floppy. Ví dụ : "The deflated balloon was flaccid and limp. " Quả bóng bay xì hơi bị mềm nhũn và oặt oẹo. physiology body medicine appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu ớt, uể oải, bải hoải. Lacking energy or vigor. Ví dụ : "After a long, tiring day at work, I felt quite flaccid and lacked the energy to cook dinner. " Sau một ngày dài làm việc mệt mỏi, tôi cảm thấy khá uể oải và không còn chút sức lực nào để nấu bữa tối. body mind physiology energy condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc