adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm nhão, chảy xệ. Yielding to the touch, and easily moved or shaken; hanging loose by its own weight; lacking firmness; flaccid. Ví dụ : "The old couch cushions were so flabby that they sank in with just a slight pressure. " Mấy cái đệm ghế sofa cũ mềm nhão đến nỗi chỉ cần ấn nhẹ là lún xuống ngay. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạt nhẽo, thiếu vị chua. (of wine) Having a slight lack of acidity; having mild sweetness. Ví dụ : "The white wine was a bit flabby; it tasted sweet and lacked the crisp, sharp taste I expected. " Chai rượu vang trắng này hơi nhạt nhẽo, có vị ngọt nhẹ và không có vị chua sắc nét như tôi mong đợi. food drink quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáo rỗng, rườm rà. (of writing, etc.) overwrought. Ví dụ : "The teacher's speech was quite flabby, filled with unnecessary details and emotional pronouncements. " Bài diễn văn của thầy giáo khá sáo rỗng và rườm rà, toàn những chi tiết thừa thãi và những lời lẽ cảm tính. writing style language literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhão, bệu, chảy xệ. Which forms a surjection from the domain to every open subset of the codomain. Ví dụ : "a flabby sheaf on a paracompact space" Một bó mỏng nhão trên một không gian paracompact. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc