Hình nền cho fluidity
BeDict Logo

fluidity

/fluˈɪdɪti/ /flʊˈɪdɪti/

Định nghĩa

noun

Tính lưu động, sự trôi chảy.

Ví dụ :

Huấn luyện viên dạy nhảy nhấn mạnh vào tính uyển chuyển, trôi chảy của các động tác, khuyến khích học viên chuyển đổi giữa các tư thế một cách liền mạch.
noun

Tính lưu động, độ chảy, tính trôi chảy.

Ví dụ :

Cuộc trò chuyện trong buổi họp gia đình diễn ra rất trôi chảy, giúp mọi người dễ dàng chia sẻ ý kiến của mình.