noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối đi bộ, vỉa hè. A path for pedestrians. Ví dụ : "The children walked along the footpath to school. " Mấy đứa trẻ đi bộ trên vỉa hè đến trường. way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc