Hình nền cho footsoldiers
BeDict Logo

footsoldiers

/ˈfʊtˌsoʊldʒərz/

Định nghĩa

noun

Bộ binh, lính bộ binh.

Ví dụ :

Vị tướng ra lệnh cho các lính bộ binh tiến lên phía trước, băng qua chiến trường.